Gân đồng xương sắt

Direct English translation

Sinews of copper, bones of iron.

Equivalent English version

Strong as an ox

Giải thích tiếng Việt
Chỉ ngườithể lực, ý chí sức chịu đựng đặc biệt mạnh mẽ, bền bỉ, thường bậc anh hùng hào kiệt. Dùng để ca ngợi sức vóc nghị lực phi thường của con người.
English explanation
Refers to a person of extraordinary physical strength, endurance, and toughness, often with heroic qualities. It is used to praise exceptional vigor and resilience.